Steapyrium Chloride vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H47ClN2O3

Khối lượng phân tử

483.1 g/mol

CAS

14492-68-3 / 1341-08-8

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Steapyrium Chloride

STEAPYRIUM CHLORIDE

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtSteapyrium ChlorideNhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm khuẩn
  • Giảm tích tụ tĩnh điện, cải thiện khả năng vận chuyển sản phẩm
  • Ổn định độ bền của công thức, kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động ở nồng độ thấp, tối ưu hóa chi phí sản xuất
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng với những cá nhân có da rất nhạy cảm
  • Cần thử patch trước khi sử dụng trên toàn khuôn mặt
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm