Stearamide MEA / Stearamit MEA vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H41NO2

Khối lượng phân tử

327.5 g/mol

CAS

111-57-9

CAS

61789-40-0

Stearamide MEA / Stearamit MEA

STEARAMIDE MEA

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtStearamide MEA / Stearamit MEACocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường độ bọt và cải thiện hiệu quả làm sạch
  • Kiểm soát độ sánh (viscosity) của sản phẩm
  • Giảm tích điện tĩnh và làm mềm tóc/da
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và trơn tuột trên da
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc người da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây khô da khi sử dụng thường xuyên
  • Có thể để lại cảm giác dính trên da ở một số công thức
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng