Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện) vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C41H84N2O3

Khối lượng phân tử

653.1 g/mol

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)

STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE STEARATE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtStearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)Butanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Giảm tĩnh điện và flyaway hiệu quả, giúp tóc dễ quản lý hơn
  • Cải thiện mịn màng và độ bóng tự nhiên của tóc
  • Tăng cường tính năng nhũ hóa, ổn định công thức sản phẩm
  • Giảm ma sát giữa các sợi tóc, giảm gãy rụng
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây ứa nước hay cảm giác nặng nề nếu dùng quá liều cao trên tóc mỏng hoặc tóc mỏi
  • Ở nồng độ cao, có thể để lại phần dư trên tóc sau nhiều lần sử dụng mà không làm sạch kỹ
  • Hiếm khi gây kích ứng da nhưng nên tránh tiếp xúc lâu dài với vùng mắt
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô