Myristat Sucrose vs Chiết xuất hoa cúc la mã

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O13

Khối lượng phân tử

570.7 g/mol

CAS

27216-47-3

CAS

84082-60-0

Myristat Sucrose

SUCROSE MYRISTATE

Chiết xuất hoa cúc la mã

CHAMOMILLA RECUTITA EXTRACT

Tên tiếng ViệtMyristat SucroseChiết xuất hoa cúc la mã
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm mềm mại và mịn da, cải thiện độ mịn tổng thể
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp công thức ổn định
  • Hoạt động như chất bề mặt nhẹ nhàng, không gây kích ứng
  • Dưỡng ẩm sâu và cân bằng độ ẩm cho da
  • Làm dịu da kích ứng, giảm đỏ và viêm
  • Tăng cường sức khỏe da nhạy cảm
  • Có tính chất chống oxy hóa giúp bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở những da rất nhạy cảm với các thành phần nhũ hóa
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Hiếm gặp, nhưng có thể gây dị ứng ở người nhạy cảm với họ Asteraceae (cúc, xà phòng, bồ công anh)
  • Nên patch test trước khi sử dụng cho da cực kỳ nhạy cảm