Đường Tetraisostearate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C84H158O15

Khối lượng phân tử

1408.1 g/mol

CAS

9004-61-9

Đường Tetraisostearate

SUCROSE TETRAISOSTEARATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtĐường TetraisostearateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mịn, mềm mượt và độ đàn hồi của da
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn đều trong công thức
  • Làm dịu và bảo vệ hàng rào da, tăng cường khả năng chịu đựng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người (comedogenic rating 2), không phù hợp với da dễ mụn
  • Người da cực kỳ nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng rộng rãi
An toàn