Axit Hướng Dương vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

84625-38-7

CAS

68815-61-2

Axit Hướng Dương

SUNFLOWER SEED ACID

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtAxit Hướng DươngAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch da nhẹ nhàng mà không gây khô căng
  • Cung cấp các axit béo thiết yếu giúp duy trì hàng rào bảo vệ da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa tự nhiên giúp kết hợp dầu và nước
  • Có tính chất chống viêm nhẹ từ linoleic acid
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây khô da ở một số loại da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với hạt hướng dương
  • Ở dạng axit nguyên chất, nếu không được trung hòa đúng cách có thể gây rối loạn pH da
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt