Axit Hướng Dương vs Cocamidopropyl Betaine
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
84625-38-7
CAS
61789-40-0
| Axit Hướng Dương SUNFLOWER SEED ACID | Cocamidopropyl Betaine COCAMIDOPROPYL BETAINE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Axit Hướng Dương | Cocamidopropyl Betaine |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
CAPB là surfactant tổng hợp nhẹ nhàng hơn SLS nhưng vẫn là hóa chất tổng hợp. Axit hướng dương là tự nhiên 100%, không qua xử lý hóa học phức tạp, và cung cấp lợi ích chăm sóc da bổ sung.