Axit Hướng Dương vs Cocamidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

84625-38-7

CAS

61789-40-0

Axit Hướng Dương

SUNFLOWER SEED ACID

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtAxit Hướng DươngCocamidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch da nhẹ nhàng mà không gây khô căng
  • Cung cấp các axit béo thiết yếu giúp duy trì hàng rào bảo vệ da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa tự nhiên giúp kết hợp dầu và nước
  • Có tính chất chống viêm nhẹ từ linoleic acid
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây khô da ở một số loại da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với hạt hướng dương
  • Ở dạng axit nguyên chất, nếu không được trung hòa đúng cách có thể gây rối loạn pH da
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng

Nhận xét

CAPB là surfactant tổng hợp nhẹ nhàng hơn SLS nhưng vẫn là hóa chất tổng hợp. Axit hướng dương là tự nhiên 100%, không qua xử lý hóa học phức tạp, và cung cấp lợi ích chăm sóc da bổ sung.