Talc vs Đồng (Copper)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

14807-96-6

Công thức phân tử

Cu

Khối lượng phân tử

63.55 g/mol

CAS

7440-50-8

Talc

TALC

Đồng (Copper)

CI 77400

Tên tiếng ViệtTalcĐồng (Copper)
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngBảo vệ daChất tạo màu
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu thừa và mồ hôi hiệu quả
  • Tạo cảm giác khô thoáng trên da
  • Giúp che phủ lỗ chân lông và tạo lớp nền mịn
  • Kéo dài độ bền của lớp trang điểm
  • Cung cấp màu sắc ổn định và bền lâu cho các sản phẩm trang điểm
  • An toàn với da khi sử dụng ngoài da ở nồng độ được phép
  • Không gây dị ứng và phù hợp với da nhạy cảm
  • Có tính chống vi khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá nhiều
  • Cần đảm bảo sản phẩm không chứa asbestos
  • Có thể gây kích ứng đường hô hấp nếu hít phải
  • Không được phép sử dụng trong các sản phẩm rửa sạch tạm thời hoặc sản phẩm dành cho trẻ em dưới 3 tuổi theo quy định EU
  • Có thể gây kích ứch nếu hít phải dưới dạng bột mịn
  • Cần giới hạn nồng độ sử dụng theo tiêu chuẩn được phép