Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic vs Pentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12N2Na4O8

Khối lượng phân tử

380.17 g/mol

CAS

64-02-8

Công thức phân tử

C14H18N3Na5O10

Khối lượng phân tử

503.26 g/mol

CAS

140-01-2

Tetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraacetic

TETRASODIUM EDTA

Pentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại)

PENTASODIUM PENTETATE

Tên tiếng ViệtTetrasodium EDTA / Muối tetrasodium của axit ethylenediaminetetraaceticPentasodium Pentetate (Chất Khử Kim Loại)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giữ ổn định công thức bằng cách liên kết với các ion kim loại có hại
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm và bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi suy giảm
  • Cải thiện kết cấu và khả năng trộn của các công thức phức tạp
  • Giúp bảo tồn hiệu quả của các chất bảo quản và chất chống oxy hóa
  • Ổn định công thức mỹ phẩm bằng cách trung hòa các ion kim loại không mong muốn
  • Kéo dài tuổi thọ và độ bền của sản phẩm chăm sóc da
  • Giúp các thành phần hoạt chất duy trì hiệu quả và tính chất ổn định
  • Ngăn ngừa sự oxy hóa và tăng khả năng bảo quản tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm cực độ, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Nếu dùng ở nồng độ quá cao (>0.5%) có thể làm mất cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Có khả năng gây khô da nếu kết hợp với quá nhiều chất giữ ẩm khác
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Nếu sử dụng quá liều có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng khoáng chất trên da
  • Cần kiểm soát nồng độ kỹ lưỡng để đảm bảo an toàn cho làn da

Nhận xét

Cả hai đều là chelating agent, nhưng tetrasodium EDTA an toàn hơn và được sử dụng rộng rãi hơn trong mỹ phẩm