Vitamin E (Tocopherol) vs Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
54-28-4 (gamma)/ 16698-35-4(beta) / 10191-41-0(DL) / 119-13-1 / 1406-18-4 / 1406-66-2 / 2074-53-5 (DL) / 59-02-9 (D)/7616-22-0
Công thức phân tử
C26H46O8
Khối lượng phân tử
486.6 g/mol
CAS
24817-92-3
| Vitamin E (Tocopherol) TOCOPHEROL | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) ACETYL TRIHEXYL CITRATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Vitamin E (Tocopherol) | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 1/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 2/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Che mùi, Dưỡng da | Chống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Tocopherol là một chất chống oxy hóa mạnh mẽ hơn hoạt động trực tiếp, trong khi Acetyl Trihexyl Citrate chủ yếu chelate ion kim loại. Tocopherol cung cấp bảo vệ tế bào da tốt hơn, trong khi Acetyl Trihexyl Citrate tập trung vào ổn định công thức.
So sánh thêm
Vitamin E (Tocopherol) vs ascorbic-acidVitamin E (Tocopherol) vs retinolVitamin E (Tocopherol) vs ferulic-acidAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs ascorbyl-palmitateAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs retinolAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs hyaluronic-acid