Vitamin E (Tocopherol) vs Tocopheryl Acetate (Vitamin E Acetate)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
54-28-4 (gamma)/ 16698-35-4(beta) / 10191-41-0(DL) / 119-13-1 / 1406-18-4 / 1406-66-2 / 2074-53-5 (DL) / 59-02-9 (D)/7616-22-0
CAS
7695-91-2 / 58-95-7
| Vitamin E (Tocopherol) TOCOPHEROL | Tocopheryl Acetate (Vitamin E Acetate) TOCOPHERYL ACETATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Vitamin E (Tocopherol) | Tocopheryl Acetate (Vitamin E Acetate) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 1/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 2/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Che mùi, Dưỡng da | Chống oxy hoá, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Tocopheryl Acetate ổn định hơn nhưng cần chuyển hóa để hoạt động, trong khi Tocopherol hoạt động ngay nhưng kém ổn định