Tocotrienol vs Kẽm oxit

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H38O2

Khối lượng phân tử

382.6 g/mol

CAS

6829-55-6

CAS

1314-13-2

Tocotrienol

TOCOTRIENOLS

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Tên tiếng ViệtTocotrienolKẽm oxit
Phân loạiChống oxy hoáHoạt chất
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng da, Hấp thụ tia UVChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và tia UV
  • Cải thiện độ ẩm và điều hòa da, làm mềm mại lớp ngoài da
  • Hỗ trợ giảm viêm và kích ứng, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Tăng cường khả năng tự phục hồi và tái tạo tế bào da
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với vitamin E tự nhiên
  • Nồng độ cao có thể gây bóng dầu hoặc làm tắc lỗ chân lông
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều