PVP với Triacontanol vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

136445-69-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

PVP với Triacontanol

TRIACONTANYL PVP

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtPVP với TriacontanolButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩmGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giữ ẩm hiệu quả, ngăn chặn mất nước từ da
  • Hoạt động như chất humectant, giúp da hút ẩm từ không khí và duy trì độ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mượt mà, độ bóng và độ đàn hồi của da mà không gây cảm giác dính
  • Tăng cường độ nhớt công thức, giúp sản phẩm có kết cấu mượt và dễ bôi
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu hoặc da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm hoặc kích ứng nhẹ khi lần đầu sử dụng
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh