Tyrosyl Histidine HCl vs Axit Aminoethansulinic / Cysteamine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94111-42-9

Công thức phân tử

C2H7NO2S

Khối lượng phân tử

109.15 g/mol

CAS

300-84-5

Tyrosyl Histidine HCl

TYROSYL HISTIDINE HCI

Axit Aminoethansulinic / Cysteamine

AMINOETHANESULFINIC ACID

Tên tiếng ViệtTyrosyl Histidine HClAxit Aminoethansulinic / Cysteamine
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa và cải thiện độ đàn hồi da
  • Hỗ trợ giảm viêm và kích ứng da
  • Tăng cường khả năng phục hồi và sáng da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Làm sáng da và cải thiện độ đồng đều của tone da
  • Hỗ trợ sản xuất collagen và giảm nếp nhăn
  • Giảm viêm và kích ứng, calmming hiệu quả
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Hiệu quả chống oxy hóa có thể giảm khi kết hợp với một số thành phần khác
  • Nguồn cung cấp hạn chế, giá thành cao làm tăng chi phí sản phẩm
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở da nhạy cảm, nên patch test trước
  • Nồng độ cao có thể gây khô da, cần kết hợp với moisturizer
  • Có thể gây mùi lưu huỳnh nhẹ, ảnh hưởng đến cảm nhận của sản phẩm