Widdrol (Rễ cây Widdringtonia) vs Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H26O

Khối lượng phân tử

222.37 g/mol

CAS

6892-80-4

CAS

90028-76-5

Widdrol (Rễ cây Widdringtonia)

WIDDROL

Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu

ABIES ALBA LEAF CERA

Tên tiếng ViệtWiddrol (Rễ cây Widdringtonia)Sáp lá Abies Alba (Sáp từ lá thông bạch Âu
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngKháng khuẩn, Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Bảo vệ daTạo hương, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm tự nhiên, giúp ngăn ngừa mụn và nhiễm trùng
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Giữ ẩm tự nhiên, cải thiện độ mềm mại của tóc và da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước qua da
  • Bảo vệ da khỏi tác động của môi trường và các yếu tố external
  • Cung cấp độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mại, giúp da cảm thấy mịn màng
  • Hỗ trợ cải thiện kết cấu da và độ bóng tự nhiên
Lưu ý
  • Nguồn cung hạn chế và giá thành cao, có thể không bền vững nếu khai thác quá mức
  • Có thể gây dị ứng ở người có độ nhạy cảm cao với các chiết xuất thực vật
  • Hiệu quả có thể bị ảnh hưởng bởi pH và độ ổn định của công thức
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với tinh dầu thông
  • Nồng độ cao có thể làm tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dễ mụn
  • Không nên sử dụng cho những người có tiền sử dị ứng với các sản phẩm từ cây thông