Widdrol (Rễ cây Widdringtonia) vs Allantoin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H26O

Khối lượng phân tử

222.37 g/mol

CAS

6892-80-4

CAS

97-59-6

Widdrol (Rễ cây Widdringtonia)

WIDDROL

Allantoin

ALLANTOIN

Tên tiếng ViệtWiddrol (Rễ cây Widdringtonia)Allantoin
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngKháng khuẩn, Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Bảo vệ daDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm tự nhiên, giúp ngăn ngừa mụn và nhiễm trùng
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Giữ ẩm tự nhiên, cải thiện độ mềm mại của tóc và da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước qua da
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
Lưu ý
  • Nguồn cung hạn chế và giá thành cao, có thể không bền vững nếu khai thác quá mức
  • Có thể gây dị ứng ở người có độ nhạy cảm cao với các chiết xuất thực vật
  • Hiệu quả có thể bị ảnh hưởng bởi pH và độ ổn định của công thức
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người