Kẽm oxit vs Oxit Nhôm Magiê

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1314-13-2

Công thức phân tử

Al2MgO4

Khối lượng phân tử

142.27 g/mol

CAS

11137-98-7

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Oxit Nhôm Magiê

ALUMINUM MAGNESIUM OXIDE

Tên tiếng ViệtKẽm oxitOxit Nhôm Magiê
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
  • Hấp thụ dầu và độ ẩm thừa, giúp kiểm soát bóng trên da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm mỹ phẩm
  • Tăng cường độ bền và ổn định của công thức
  • An toàn cho sản phẩm chăm sóc miệng nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá liều trong sản phẩm
  • Người da nhạy cảm có thể cảm thấy bất thoải mái nếu nồng độ cao
  • Không nên hít phải dưới dạng bột, cần lưu ý khi sử dụng sản phẩm dạng xịt