Kẽm oxit vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1314-13-2

CAS

9004-61-9

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtKẽm oxitHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UVGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều
An toàn