ZINC RICINOLEATE vs Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

13040-19-2

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

111-81-9

ZINC RICINOLEATEMethyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

METHYL UNDECYLENATE

Tên tiếng ViệtZINC RICINOLEATEMethyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Khử mùi hiệu quả bằng cách ức chế vi khuẩn gây mùi
  • Tạo hương thơm tự nhiên, dễ chịu và lâu trên da
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
  • Độ ổn định hóa học tốt trong các công thức lỏng và bột
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Nồng độ quá cao có thể khiến da khô