Làm mềmEU ✓
DICOCODIMETHYLAMINE DILINOLEATE
Amines, coco alkyl, N,N-dimethyl, salts with linoleic acid dimer
Quy định
EU: III/62
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Làm mềm daNhũ hoáDưỡng tóc
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- DICOCODIMETHYLAMINE DILINOLEATE — EU CosIng Database— European Commission
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Mọi người cũng xem
2
Chiết xuất nấm Agaricus bisporus
AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT
1
Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Dầu gấu
BEAR OIL
2
Dimethicone amino với nhóm ethoxy
BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE
3
Polyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2