Làm mềmEU ✓
ETHYL OLEATE
Ethyl oleate
CAS
111-62-6
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Làm mềm daTạo hương
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- ETHYL OLEATE — EU CosIng Database— European Commission
- ETHYL OLEATE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 111-62-6 · EC: 203-889-5
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến ETHYL OLEATE
Mọi người cũng xem
2
Chiết xuất nấm Agaricus bisporus
AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT
1
Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Dầu gấu
BEAR OIL
2
Dimethicone amino với nhóm ethoxy
BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE
3
Polyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
