Làm mềmEU ✓
GLYCOL STEARATE
2-hydroxyethyl stearate
CAS
111-60-4
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Làm mềm daNhũ hoáChất hoạt động bề mặt
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- GLYCOL STEARATE — EU CosIng Database— European Commission
- GLYCOL STEARATE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 111-60-4 · EC: 203-886-9
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Mọi người cũng xem
2
Chiết xuất nấm Agaricus bisporus
AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT
1
Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER
1
Cồn Arachidyl
ARACHIDYL ALCOHOL
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Dầu gấu
BEAR OIL
Ester Dầu Hạt Cây & Phytosterol
BEHENYL/DIMER DILINOLEYL/GLYCERYL/PHYTOSTERYL DIMER DILINOLEATE