Bảo quảnEU ✓
MEA O-PHENYLPHENATE
2-aminoethan-1-ol; 2-phenylphenol
CAS
84145-04-0
Quy định
EU: III/61 V/7
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Chất bảo quản
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- MEA O-PHENYLPHENATE — EU CosIng Database— European Commission
- MEA O-PHENYLPHENATE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 84145-04-0 · EC: 282-227-7
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến MEA O-PHENYLPHENATE

Meadow Walker, con gái tài tử Paul Walker (Fast & Furiuos): Người mẫu chuyên nghiệp, sở hữu gia tài 575 tỷ đồng
Vantaitrongtan25/10/2021

Ngoại hình của dàn diễn viên Mean Girls sau 17 năm ra mắt
Vantaitrongtan11/8/2021

Ngắm hoàng hôn tráng lệ, khó quên ở hồ muối hồng Koyashskoye, Crimea
Đỗ Viết Thắng16/6/2021
Mọi người cũng xem
4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid
4-HYDROXYBENZOIC ACID
4
Aldioxa (Dioxa)
ALDIOXA
4
Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
ALUMINUM ACETATE
3
Nhôm Benzoate
ALUMINUM BENZOATE
2
Silicat khoáng hỗn hợp (Aluminum Calcium Magnesium Potassium Sodium Zinc Silicates)
ALUMINUM CALCIUM MAGNESIUM POTASSIUM SODIUM ZINC SILICATES
4
Nhôm Điacetat
ALUMINUM DIACETATE