Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·3.578 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
CYLINDROTHECA FUSIFORMIS EXTRACT
—
CYMBIDIUM ERYTHRAEUM FLOWER EXTRACT
—
CYMBIDIUM GOERINGII EXTRACT
—
CYNANCHUM PANICULATUM EXTRACT
—
CYPERUS ESCULENTUS TUBER EXTRACT
—
CYPERUS PAPYRUS LEAF CELL EXTRACT
—
CYSTEINYL TRIPEPTIDE-35
—
CYSTOSEIRA CAESPITOSA EXTRACT
—
CYTIDINE
—
DAEDALEA DICKINSII MYCELIUM EXTRACT FILTRATE
—
DALBERGIA ODORIFERA ROOT EXTRACT
—
DAMNACANTHUS MAJOR ADVENTITIOUS ROOT EXTRACT
—
Chiết xuất mô sẹo Damnacanthus Major
DAMNACANTHUS MAJOR CALLUS EXTRACT
Chống khuẩn và giảm viêm da hiệu quả · Bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do · Giữ ẩm và cải thiện độ căng mướt cho da
—
DANIELLIA OLIVERI RESIN EXTRACT
—
DAPHNE ODORA CALLUS EXTRACT
—
DAUCUS CAROTA SATIVA FLOWER EXTRACT
—
DAVIDSONIA JERSEYANA SEED OIL
1
Decapeptide-21 (Peptide 10 amino axit)
DECAPEPTIDE-21
Tăng cường sản xuất collagen và elastin tự nhiên · Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Làm giảm nếp nhăn và tăng độ đàn hồi da
—
DECAPEPTIDE-31
—
Decapeptide-38 (Peptide lưỡng chức năng)
DECAPEPTIDE-38
Tăng cường khả năng giữ ẩm và cấp nước cho da · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da · Hỗ trợ tái tạo và phục hồi hàng rào bảo vệ da
—
DECAPEPTIDE-45
—
DECAPEPTIDE-6
—
DECURSIN
—
DEFATTED CITRUS UNSHIU FRUIT
—
DEFATTED NARCISSUS TAZETTA FLOWER
—
DEFATTED OPUNTIA FICUS-INDICA FLOWER
—
DEFATTED VIBURNUM OPULUS FLOWER
—
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 4
—
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 8
—
DEINOCOCCUS EXTRACT