Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
LAUROYLOXY ISOBUTYROYLOXY ISOHEXANOIC ACID
Kiểm soát bã nhờn và giảm thiểu lỗ chân lông to · Tính chất chống viêm và kháng khuẩn nhẹ giúp làm dịu da · Cải thiện kết cấu da bằng cách cân bằng độ ẩm và dầu
LAVANDULA ANGUSTIFOLIA FLOWER WAX
Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tạo lớp bảo vệ tự nhiên, giảm mất nước từ da · Làm mềm mượt và nuôi dưỡng da một cách tự nhiên
(LAVANDULA ANGUSTIFOLIA/MELISSA OFFICINALIS/HYPERICUM PERFORATUM) FLOWER/(CAM...
Kháng khuẩn mạnh mẽ giúp kiểm soát vi khuẩn gây mụn · Kiểm soát bã nhờn và giảm bã tiết nhờn thừa · Bảo vệ da khỏi tác hại của môi trường và oxy hóa
LENTINUS EDODES MYCELIUM FERMENT FILTRATE EXTRACT
Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ ẩm cho da · Bảo vệ hàng rào da khỏi các tác nhân gây kích ứng · Cung cấp các polysaccharide và amino acid nuôi dưỡng da
LEONURUS SIBIRICUS FLOWER/LEAF/STEM EXTRACT
Làm dịu và giảm kích ứng da hiệu quả · Chống viêm nhờ alkaloid và flavonoid · Hỗ trợ phục hồi rào cản da tổn thương
LEPISTA NUDA FERMENT EXTRACT
Dưỡng ẩm và cải thiện độ mềm mại của da · Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên · Cung cấp các peptide và polysaccharide từ quá trình lên men
LESSONIA NIGRESCENS EXTRACT
Bảo vệ da khỏi áp lực môi trường và ô nhiễm · Cải thiện độ ẩm và độ mịn của da · Tăng cường tính đàn hồi và làm chặt lỗ chân lông