Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·4.381 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
N-FERULOYL SEROTONIN
2
Niacinamide Mandelate (Nicotinamide Mandelate)

NIACINAMIDE MANDELATE

Cung cấp độ ẩm sâu và cải thiện rào cản bảo vệ da · Giảm viêm, đỏ da và kích ứng nhờ niacinamide · Exfoliating nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết mà không gây tổn thương

Hexapeptide-40 từ Nicotiana Benthamiana

NICOTIANA BENTHAMIANA HEXAPEPTIDE-40 SH-POLYPEPTIDE-2

Giảm nhăn và nếp nhăn do độ tuổi · Tăng cường độ đàn hồi và săn chắc da · Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da

Hexapeptide-40 từ Nicotiana Benthamiana (Peptide lục thể)

NICOTIANA BENTHAMIANA HEXAPEPTIDE-40 SH-POLYPEPTIDE-5

Giảm nếp nhăn và nếp mim cười nhờ cơ chế thư giãn cơ mặt · Tăng cường độ ẩm và độ mềm mại của da · Cải thiện độ đàn hồi và săn chắc da

NICOTIANA BENTHAMIANA RH-OLIGOPEPTIDE-1
1
Nicotinamide Adenine Dinucleotide (NAD+)

NICOTINAMIDE ADENINE DINUCLEOTIDE

Kích thích sản sinh năng lượng tế bào và tăng cường tái tạo da · Cải thiện độ ẩm, làm da mềm mịn và đàn hồi tự nhiên · Giảm nếp nhăn, nám và các dấu hiệu lão hóa do stress oxy hóa

NICOTINIC ACID ADENINE DINUCLEOTIDE PHOSPHATE
NICOTINOYL HEXAPEPTIDE-44
NICOTINOYL HEXAPEPTIDE-56
NICOTINOYL OCTAPEPTIDE-13
NICOTINOYL OCTAPEPTIDE-9
NICOTINOYL PENTAPEPTIDE-33
NICOTINOYL PENTAPEPTIDE-44
NICOTINOYL PENTAPEPTIDE-46
NICOTINOYL SH-DECAPEPTIDE-9
NICOTINOYL SH-NONAPEPTIDE-3
NICOTINOYL SH-PENTAPEPTIDE-4
NICOTINOYL TRIPEPTIDE-1
NICTOFLORIN
NONAPEPTIDE-11
NONAPEPTIDE-12
Nonapeptide-13

NONAPEPTIDE-13

Cân bằng độ ẩm và ngăn ngừa mất nước từ tóc và da · Tăng cường độ đàn hồi và giảm gãy rụng tóc · Bảo vệ hàng rào bảo vệ da khỏi các tác nhân gây kích ứng

Peptide tổng hợp 4 thành phần (Nonapeptide-15 sh-Polypeptide-56 Tripeptide-44 rh-Oligopeptide-4)

NONAPEPTIDE-15 SH-POLYPEPTIDE-56 TRIPEPTIDE-44 RH-OLIGOPEPTIDE-4

Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da và tóc · Tăng cường hàng rào bảo vệ da, giảm mất nước · Kích thích sản sinh collagen và tái tạo tế bào da

Nonapeptide-26

NONAPEPTIDE-26

Tăng cường độ ẩm và khả năng giữ nước cho da · Kích thích sản xuất collagen tự nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và độ căng của da

Nonapeptide-27 Amide (Peptide 9 axit amin Amide)

NONAPEPTIDE-27 AMIDE

Kiểm soát tiết bã và giảm tình trạng da nhờn · Cải thiện tính đàn hồi và làm chắc da nhờ cấu trúc peptide · Bảo vệ bề mặt da và tăng cường hàng rào bảo vệ

NONAPEPTIDE-29 AMIDO CARBOXYMETHYL HYDROXYLIMINOMETHYLBENZAMIDO SH-DSRNA-1
Nonapeptide-29 Pentapeptide-4 (Peptide tổng hợp kép)

NONAPEPTIDE-29 PENTAPEPTIDE-4

Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da · Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của bề mặt da · Bảo vệ hàng rào da khỏi tác nhân gây hại môi trường

2
Nonapeptide-32 (Peptide 9 axit amin)

NONAPEPTIDE-32

Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da · Kích thích sản sinh collagen và elastin tự nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn

Nonapeptide-39

NONAPEPTIDE-39

Kích thích sản xuất collagen và elastin tự nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và căng bóng cho da · Giảm thiểu nếp nhăn và dòng chảy sắc tố

Norbimatoprast

NORBIMATOPROST

Kích thích sản sinh collagen và elastin để tăng độ đàn hồi da · Cải thiện vẻ ngoài của các nếp nhăn và nếp gấp trên da · Tăng cường độ dày và mật độ da theo thời gian