Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.153 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG-60 GLYCERYL TRIISOSTEARATE
PEG-60 GLYCERYL TRIOLEATE
PEG-60 PASSIFLORA EDULIS SEED GLYCERIDES
PEG-60 PASSIFLORA INCARNATA SEED GLYCERIDES
PEG-60 SHEA BUTTER GLYCERIDES
PEG-6 ALMOND GLYCERIDES
PEG-6 BUTYLENE GLYCOL LAURATE
PEG-6 GLYCERYL CAPRATE
PEG-6 GLYCERYL ISOSTEARATE
2
Glixerin Tristearat PEG-6

PEG-6 GLYCERYL TRISTEARATE

Làm mềm và mịn da, cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da · Giúp nhũ hóa hỗn hợp dầu-nước, tạo kết cấu mịn đều cho sản phẩm · Tăng khả năng hấp thụ và penetration của các hoạt chất khác

2
PEG-6 Glyceride Palm/Palm Kernel Thủy Lực Hóa

PEG-6 HYDROGENATED PALM/PALM KERNEL GLYCERIDE

Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả, tạo cảm giác mượt mà ngay lập tức · Giúp ổn định công thức, cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm · Tăng cường khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da

PEG-6 OLIVE GLYCERIDES
PEG-6 PROPYLENE GLYCOL CAPRYLATE/CAPRATE
PEG-75 LANOLIN
PEG-75 MEADOWFOAM OIL
PEG-75 SOY GLYCERIDES
2
PEG-7 Glyceride Dừa

PEG-7 COCOGLYCERIDES

Làm mềm và dưỡng ẩm da hiệu quả · Cải thiện khả năng nhũ hóa, tạo kết cấu mịn và đều · Tăng cảm giác mướt mà không gây bết dính

PEG-7 GLYCERYL LAURATE
PEG-7 GLYCERYL SOYATE
PEG-7 OLIVE GLYCERIDES
PEG-7 SUNFLOWER GLYCERIDES
PEG-8 GLYCERYL ISOSTEARATE
PEG-8 HYDROGENATED FISH GLYCERIDES
PEG-8 LINOLEATE
PEG-8 LINOLENATE
3
PEG-8 Methicone (Silicone dầu gội)

PEG-8 METHICONE

Tạo độ mịn và mượt mà cho tóc, giảm xơ rối và gãy gập · Làm mềm và ẩm da, cải thiện độ cân bằng ẩm độ · Tạo lớp bảo vệ và tình trạng bóng khỏe cho tóc và da

PEG-9 BUTYLENE GLYCOL LAURATE
PEG-9 COCOGLYCERIDES
PEG-9 GLYCERYL ISOSTEARATE
PEG/PPG-10/2 DIMETHICONE