Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.996 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
3
Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)

BENZALDEHYDE

Tạo hương thơm tự nhiên và dễ chịu cho mỹ phẩm · Che phủ mùi khó chịu của các thành phần hoạt chất · Giúp tăng cảm giác vị trong sản phẩm ăn được

BENZALDEHYDE DIMETHYLACETAL
BENZALDEHYDE GLYCERYL 1,3-CYCLIC ACETAL
BENZALDEHYDE PROPYLENEGLYCOL ACETAL
BENZHYDROL
BENZONITRILE
5
Benzothiazole

BENZOTHIAZOLE

Tạo mùi thơm đặc biệt và bền lâu trên da · Cải thiện hương thơm tổng thể của sản phẩm mỹ phẩm · Tăng cường trải nghiệm cảm giác khi sử dụng sản phẩm

BENZYL ACETATE
BENZYL ACETOACETATE
BENZYL ACETONE
BENZYL BENZOYLOXYBENZOATE
BENZYL BUTYRATE
3
Benzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl

BENZYL CINNAMATE

Tạo hương thơm ấm áp, tinh tế với ghi chú kem và hoa · Hoạt động như chất cố định hương liệu, tăng độ bền của mùi · Có tính phòng chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ các thành phần khác

BENZYL FORMATE
BENZYL ISOAMYL ETHER
BENZYL ISOBUTYRATE
BENZYL ISOEUGENOL
BENZYL ISOVALERATE
BENZYL METHYL ETHER
BENZYL OCTANOATE
BENZYL PHENYLACETATE
BENZYL PROPIONATE
BENZYL TIGLATE
Benzyl Valerat (Benzyl Pentanoate)

BENZYL VALERATE

Tạo mùi hương dễ chịu, ấm áp với các nốt gỗ và trái cây · Hoạt động như chất cố định mùi, giúp kéo dài độ bền của hương thơm · Cải thiện độ ổn định của công thức mỹ phẩm

BETA,4-DIMETHYL-3-CYCLOHEXENE-1-PROPANAL
BETA-HYDROXYPHENETHYL ACETATE
BETA-IONOL
BETA-IONONE
BETA-METHYL-CYCLODODECANEETHANOL
BETA-PINEN-3-OL