Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.656 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PRUNUS ARMENIACA FRUIT WATER
PRUNUS PERSICA FRUIT WATER
2
Nước hoa hồng hoa Prunus Spinosa

PRUNUS SPINOSA FLOWER WATER

Cải thiện cảm giác tươi mát và sáng khoái cho da · Hỗ trợ tôn da và giảm mệt mỏi của vùng da · Che phủ các mùi khác và tạo hương thơm tự nhiên dễ chịu

PSEUDOTSUGA MENZIESII BRANCH/LEAF OIL
P-TERT-BUTYL ACETOPHENONE
P-TERT-BUTYL-ALPHA-METHYLHYDROCINNAMAL /METHYLANTHRANILATE SCHIFF BASE
P-TERT-BUTYLPHENYL ACETATE
P-TERT-BUTYLPHENYL ACETONITRILE
P-TERT-BUTYLPHENYLISOBUTANOL
P-TOLYL PHENYLACETATE
PUNICA GRANATUM EXTRACT
PUNICA GRANATUM FRUIT WATER
P-VINYLPHENOL
Ester Ethyl của Axit Pyroligneous

PYROLIGNEOUS ACIDS ETHYL ESTERS

Tạo mùi hương tự nhiên phức tạp với ghi chú gỗ và khói · Cải thiện tính lưu hương của sản phẩm mỹ phẩm · Thêm chiều sâu và ký ức về tính tự nhiên vào công thức

PYROLIGNEOUS ACIDS EXTRACTS
PYRUS MALUS FRUIT WATER
PYRUVIC ACID
QUININE
RAVENSARA AROMATICA LEAF OIL
RAVENSARA AROMATICA TWIG EXTRACT
RAVENSARA AROMATICA TWIG OIL
RESORCINOL DIMETHYL ETHER
RHODINOL
RHODINOLS
RHODINYL ACETATE
RHODINYL BUTYRATE
2
Formate Rhodinyl (Hương liệu Rhodinyl)

RHODINYL FORMATE

Cung cấp mùi hương dễ chịu, lâu trôi với hương thơm hoa hồng tinh tế · Tăng cường hương liệu và cải thiện độ ổn định mùi trong công thức · Cải thiện trải nghiệm sản phẩm và tăng sự hài lòng của người dùng

RHODINYL ISOBUTYRATE
RHODINYL ISOVALERATE
RHODINYL PHENYLACETATE