Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·3.996 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
ANNONA MURICATA FRUIT
—
ANNONA MURICATA FRUIT EXTRACT
—
ANNONA MURICATA LEAF/STEM EXTRACT
—
ANNONA MURICATA SEEDCAKE POWDER
—
ANNONA RETICULATA JUICE
—
ANOECTOCHILUS FORMOSANUS CELL CULTURE EXTRACT
—
ANOECTOCHILUS FORMOSANUS EXTRACT
—
ANOECTOCHILUS FORMOSANUS SHOOT
—
ANONA MURICATA FRUIT EXTRACT
1
Nước ép táo custard
ANONA RETICULATA JUICE
Cấp ẩm sâu và cải thiện độ ẩm da · Làm mềm và mịn da nhờ polysaccharide tự nhiên · Cung cấp vitamin C và chất chống oxy hóa bảo vệ da
—
ANTENNARIA DIOICA CALLUS EXTRACT
—
ANTENNARIA DIOICA EXTRACT
—
ANTHEMIS NOBILIS FLOWER EXTRACT
—
ANTHEMIS NOBILIS FLOWER OIL
—
ANTHEMIS NOBILIS FLOWER POWDER
—
ANTHEMIS NOBILIS FLOWER WATER
—
ANTHRACITE EXTRACT
—
ANTHRISCUS CEREFOLIUM EXTRACT
—
ANTHRISCUS SYLVESTRIS EXTRACT
—
ANTHURIUM ANDRAEANUM FLOWER EXTRACT
—
ANTHYLLIS VULNERARIA EXTRACT
—
ANTHYLLIS VULNERARIA FLOWER EXTRACT
—
ANTI-COLLAGENASE-1 MOUSE MONOCLONAL ANTIBODY
—
ANTLER VELVET
—
Chiết xuất động mạch chủ
AORTA EXTRACT
Cấp ẩm sâu và giữ ẩm cho da · Cung cấp protein và các yếu tố sinh học tự nhiên · Tăng cường độ mềm mại và độ đàn hồi da
—
APHANIZOMENON FLOS-AQUAE EXTRACT
—
APHANIZOMENON FLOS-AQUAE POWDER
—
APIOS AMERICANA ROOT EXTRACT
—
APIUM GRAVEOLENS EXTRACT
—
APIUM GRAVEOLENS ROOT EXTRACT