Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.617 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
VITREOSCILLA FERMENT
—
Chiết xuất hạt lạc địa
VOANDZEIA SUBTERRANEA SEED EXTRACT
Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm lâu dài cho da · Cung cấp protein và amino acid tự nhiên để nuôi dưỡng da · Làm mềm mại và tăng độ mịn của da
—
VOLCANIC ASH EXTRACT
—
VOLCANIC SAND
—
VOLCANIC SOIL
—
VOLCANIC SOIL EXTRACT
—
VP/VINYL ALCOHOL COPOLYMER
—
WALTHERIA INDICA LEAF EXTRACT
—
WASABIA JAPONICA ROOT EXTRACT
—
WASABIA JAPONICA ROOT POWDER
—
Dầu tảo Watanabea Reniformis
WATANABEA RENIFORMIS OIL
Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da · Điều hòa và mềm mại lớp biểu bì · Cải thiện rào cản bảo vệ da tự nhiên
—
WATER BUFFALO HORN EXTRACT
—
WATERMELON SEED OIL PEG-8 ESTERS
—
WATERMELON SEED OIL POLYGLYCERYL-10 ESTERS
—
WATERMELON SEED OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
—
Chiết xuất Wedelia Calendulacea
WEDELIA CALENDULACEA EXTRACT
Cấp nước sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Điều hòa và mềm mượt da nhạy cảm · Hỗ trợ phục hồi hàng rào da tự nhiên
—
WHALE OIL
—
WHEAT GERM ACID
—
WHEAT GERMAMIDE DEA
—
WHEAT GERMAMIDOPROPYL BETAINE
—
WHEATGERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE HYDROLYZED COLLAGEN
—
WHEATGERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
—
WHEAT GERM GLYCERIDES
—
WHEAT GERM OIL/PALM OIL AMINOPROPANEDIOL ESTERS
—
WHEAT GERM OIL PEG-40 BUTYLOCTANOL ESTERS
—
WHEAT GERM OIL PEG-8 ESTERS
—
WHEY
—
WHEY FERMENT
—
WHEY FILTRATE
1
Protein Whey / Protein Huyết Thanh
WHEY PROTEIN
Cải thiện độ ẩm và mềm mượt cho tóc · Tăng cường độ đàn hồi và độ căng của da · Cấp ẩm sâu nhờ hàm lượng amino acid cao