Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
C4-24 ALKYL DIMETHICONE/DIVINYLDIMETHICONE CROSSPOLYMER
Tạo màng bảo vệ da giữ ẩm hiệu quả, giảm mất nước qua da · Cải thiện kết cấu da, làm mịn và bóng mượt bề mặt · Điều chỉnh độ nhớt công thức, tạo cảm giác sử dụng nhẹ và dễ chịu
C5-6 OLEFIN/STYRENE COPOLYMER
Tạo lớp màng bảo vệ giữ ẩm cho da · Cải thiện độ mụn mềm mại và bóng mượt · Hỗ trợ hiệu quả của các sản phẩm tẩy lông
C6-12 PERFLUOROALKYLETHANOL
Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của tóc và da · Hoạt động như dung môi hiệu quả cho các nguyên liệu phức tạp · Tạo lớp bảo vệ không gây cảm giác nặng nề
CAESALPINIA DECAPETALA LEAF EXTRACT
Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm tự nhiên cho da · Điều hòa da, làm mềm và mịn da · Chứa chất chống oxy hóa giúp bảo vệ da
CAESALPINIA SPINOSA HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE
Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da và tóc thông qua tính chất hygroscopic · Điều hòa tóc và làm mềm mại cấu trúc tóc hư tổn · Khử tĩnh điện hiệu quả nhờ cấu trúc polymer cationic
CAFFEINE BENZOATE
Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da · Kích thích tuần hoàn máu, giúp da trông sáng hơn · Giảm sưng tấy và phù nề, đặc biệt vùng mắt
CAFFEOYL TRIPEPTIDE-34
Cung cấp độ ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Chống oxy hóa mạnh mẽ nhờ axit caffeic, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường · Kích thích sản sinh collagen và elastin, giảm nếp nhăn và tăng độ căng da