Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.138 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Polyme Crosslink Dimethicone/Divinyldimethicone với Alkyl C4-24

C4-24 ALKYL DIMETHICONE/DIVINYLDIMETHICONE CROSSPOLYMER

Tạo màng bảo vệ da giữ ẩm hiệu quả, giảm mất nước qua da · Cải thiện kết cấu da, làm mịn và bóng mượt bề mặt · Điều chỉnh độ nhớt công thức, tạo cảm giác sử dụng nhẹ và dễ chịu

C4-6 OLEFIN/STYRENE COPOLYMER
2
Copolymer Olefin C5-6 và Styrene

C5-6 OLEFIN/STYRENE COPOLYMER

Tạo lớp màng bảo vệ giữ ẩm cho da · Cải thiện độ mụn mềm mại và bóng mượt · Hỗ trợ hiệu quả của các sản phẩm tẩy lông

Ethanol Perfluoroalkyl C6-12

C6-12 PERFLUOROALKYLETHANOL

Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của tóc và da · Hoạt động như dung môi hiệu quả cho các nguyên liệu phức tạp · Tạo lớp bảo vệ không gây cảm giác nặng nề

C6-8 ALKYL C3-6 ALKYL GLUCOSIDE DIMETHICONE
C8-12 ACID TRIGLYCERIDE
C8-12 ALKYL GLUCOSIDYL HYDROXYCYCLOHEXYLETHYL PEG-18/PPG-6 DIMETHICONE
C9-13 FLUOROALCOHOL
C9-15 FLUOROALCOHOL PHOSPHATE
C9-16 ISOPARAFFIN
Chiết xuất lá Caesalpinia Decapetala

CAESALPINIA DECAPETALA LEAF EXTRACT

Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm tự nhiên cho da · Điều hòa da, làm mềm và mịn da · Chứa chất chống oxy hóa giúp bảo vệ da

CAESALPINIA ECHINATA WOOD EXTRACT
CAESALPINIA PULCHERRIMA FLOWER EXTRACT
CAESALPINIA SAPPAN BARK EXTRACT
CAESALPINIA SAPPAN STEM EXTRACT
CAESALPINIA SPINOSA GUM
Dẫn xuất Caesalpinia spinosa được xử lý Hydroxypropyltrimonium Chloride

CAESALPINIA SPINOSA HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE

Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da và tóc thông qua tính chất hygroscopic · Điều hòa tóc và làm mềm mại cấu trúc tóc hư tổn · Khử tĩnh điện hiệu quả nhờ cấu trúc polymer cationic

1
Caffeine Benzoate (Caffeine Benzoate)

CAFFEINE BENZOATE

Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da · Kích thích tuần hoàn máu, giúp da trông sáng hơn · Giảm sưng tấy và phù nề, đặc biệt vùng mắt

CAFFEINE CARBOXYLIC ACID
CAFFEINE CARBOXYLOYL SH-DECAPEPTIDE-1
CAFFEINE CARBOXYLOYL TRIPEPTIDE-37
CAFFEINE SALICYLATE
CAFFEOYL DIPEPTIDE-30
CAFFEOYL METHOXYTRYPTAMINE
CAFFEOYL OLIGOPEPTIDE-77
CAFFEOYL PENTAPEPTIDE-4
CAFFEOYL SH-DECAPEPTIDE-9
Caffeoyl Tripeptide-34 (Caffeic Acid + Tripeptide-34)

CAFFEOYL TRIPEPTIDE-34

Cung cấp độ ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Chống oxy hóa mạnh mẽ nhờ axit caffeic, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường · Kích thích sản sinh collagen và elastin, giảm nếp nhăn và tăng độ căng da

CAJANUS CAJAN LEAF EXTRACT
CAKILE MARITIMA EXTRACT