Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
POLYQUATERNIUM-66
Cải thiện độ mềm mượt và khả năng chải chuốt của tóc · Tạo lớp bảo vệ bền vững, giữ độ ẩm cho tóc · Cung cấp khả năng định hình mạnh mẽ cho các kiểu tóc
POLYQUATERNIUM-69
Cố định kiểu tóc hiệu quả và bền vững trong thời gian dài · Tăng cứng độ và kiểm soát tạo kiểu cho tóc · Giảm xoăn tự nhiên và làm mịn bề mặt tóc
POLYQUATERNIUM-84
Điều hòa tóc sâu và giảm xơ rối, làm tóc mềm mại và dễ chải · Giảm tĩnh điện và làm mượt bề mặt tóc · Tạo màng bảo vệ bên ngoài tóc giúp khóa độ ẩm
POLYQUATERNIUM-87
Điều hòa tóc: Làm mềm mượt và dễ chải chuốt, giảm xơ rối · Tạo màng bảo vệ: Bao phủ sợi tóc giúp khôi phục độ sáng và độ mịn · Tạo độ cứng cho tóc: Giúp tóc giữ hình dáng suốt cả ngày
POLYQUATERNIUM-89
Tạo màng bảo vệ mịn và mượt trên bề mặt da/tóc · Cải thiện độ ẩm và giữ nước lâu dài · Tăng cảm giác mịn và bóng mượt
POLYQUATERNIUM-91
Tạo thành màng bảo vệ trên bề mặt tóc, tăng độ bóng và mượt mà · Cải thiện khả năng điều hòa tóc, giảm xơ cứng và rối · Giảm tĩnh điện và làm tóc dễ chải chuốt hơn
POLYQUATERNIUM CROSSPOLYMER-2
Ổn định nhũ tương và cải thiện kết cấu sản phẩm · Điều hòa tóc hiệu quả, tạo độ bóng và mềm mại · Kiểm soát độ nhớt, giúp sản phẩm có consistency phù hợp
POLYQUATERNIUM CROSSPOLYMER-3
Điều chỉnh độ sánh và độ dẻo dai của công thức mỹ phẩm · Tạo cảm giác mịn mà, mượt mà trên da và tóc · Giúp ổn định và đồng đều hóa các thành phần trong sản phẩm
POLYSILICONE-12
Tăng độ mờ và che phủ cho sản phẩm trang điểm · Cải thiện kết cấu và khả năng bôi trơn công thức · Tạo kết cấu mịn màng và bền lâu trên da