Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.491 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PUNICA GRANATUM SEED OIL HYDROXYPHENETHYL ESTERS
PVM/MA COPOLYMER
PVM/MA DECADIENE CROSSPOLYMER
PVP
2
Copolymer PVP/Decene

PVP/DECENE COPOLYMER

Tạo màng bảo vệ bền vững trên da, giúp giữ độ ẩm và bảo vệ khỏi tác nhân ngoài · Cải thiện độ nhớt và kết cấu của công thức, tạo cảm giác mềm mịn trên da · Tăng cường độ ổn định và bền vững của các sản phẩm chống nước và trang điểm

4
Phức hợp Polyvinylpyrrolidon - Hydrogen Peroxide

PVP-HYDROGEN PEROXIDE

Diệt khuẩn và làm sạch hiệu quả trong chăm sóc miệng · Tác nhân oxy hóa mạnh mẽ giúp làm sáng da và loại bỏ tế bào chết · Có tính chất co thắt da, giúp kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông

PVP MONTMORILLONITE
3
Copolymer PVP/VA/Axit Itaconic

PVP/VA/ITACONIC ACID COPOLYMER

Cố định kiểu tóc bền vững và giữ hình dáng suốt ngày · Tạo membrane mỏng bảo vệ tóc khỏi tác động môi trường · Chống tĩnh điện, giúp tóc mượt mà và dễ chải

2
Copolymer PVP/VA/Vinyl Propionate

PVP/VA/VINYL PROPIONATE COPOLYMER

Tạo màng bảo vệ bền vững giúp cố định kiểu tóc lâu dài · Giảm tính tĩnh điện và làm mện tóc bóng mượt hơn · Cải thiện độ dính kết của các sản phẩm chăm sóc tóc

PYRETHRINS
PYRITE POWDER
2
Pyrophyllite (Đá phiến axit)

PYROPHYLLITE

Hấp thụ dầu và độ ẩm dư thừa mà không cảm giác nặng nề trên da · Cải thiện độ bám của phấn và sản phẩm lỏng lên da, giúp lâu trôi hơn · Làm mờ lỗ chân lông và bề mặt không đều một cách tự nhiên

PYRROLIDINYL DIAMINOPYRIMIDINE OXIDE
PYRROLIDINYL DIAMINOPYRIMIDINE OXIDE OXOTHIAZOLIDINECARBOXYLATE
PYRUS MALUS BARK EXTRACT
PYRUS MALUS FIBER
PYRUS MALUS FRUIT
PYRUS MALUS PEEL WAX
PYRUS MALUS ROOT BARK POWDER
QUARTZ
QUARTZ POWDER
3
Quassin

QUASSIN

Chất dùi ngăn chặn việc nuốt phải sản phẩm · Giảm nguy cá nuốt nhầm đặc biệt với trẻ em · Nguồn gốc tự nhiên từ gỗ quassia

4
Quaternium-16

QUATERNIUM-16

Khử tĩnh điện và giảm xơ rối tóc · Dưỡng tóc sâu, làm mềm và mượt lụa · Cải thiện khả năng chải xát và độ bóng tự nhiên

QUATERNIUM-18 BENTONITE
4
Quaternium-18/Bentonite Benzoalkonium

QUATERNIUM-18/BENZALKONIUM BENTONITE

Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức · Tăng cường độ ổn định của sản phẩm cosmetic · Tạo cảm giác mượt mà và dễ chịu khi sử dụng

3
Hectorite quaternium-18

QUATERNIUM-18 HECTORITE

Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức · Tạo độ mịn và cảm giác mềm mại trên da · Ổn định các sản phẩm emulsion và suspension

4
Quaternium-18 Methosulfate (Chất điều hòa tĩnh điện)

QUATERNIUM-18 METHOSULFATE

Giảm tĩnh điện và làm tóc dễ chải hơn · Cải thiện độ mượt mà và bóng bẩy của tóc · Giúp tóc khó xơ rối và gãy đổ

QUATERNIUM-22
QUATERNIUM-26
4
Quaternium-27

QUATERNIUM-27

Giảm tĩnh điện hiệu quả và cải thiện khả năng chải xỉ tóc · Điều hòa sợi tóc, mang lại mềm mượt và bóng bẩy · Tạo lớp bảo vệ bề mặt tóc chống lại tác động của môi trường