Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.153 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
TALL OIL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE
TALLOWAMINOPROPYLAMINE
TALLOW TRIHYDROXYETHYLAMMONIUM ACETATE
TAMARINDUS INDICA SEED GUM
TANAKURA CLAY
TAPIOCA STARCH
TAPIOCA STARCH CROSSPOLYMER
TARAXACUM OFFICINALE FLOWER/LEAF/STEM JUICE
TARAXACUM OFFICINALE ROOT
TAURINE
T-BUTYL ACETATE
T-BUTYLACRYLAMIDE/DIMETHYLACRYLAMIDE/PEG-14 DIACRYLATE CROSSPOLYMER
T-BUTYLAMINOETHYL METHACRYLATE
4
T-Butyl Methacrylate (Methacrylate Butyl tert)

T-BUTYL METHACRYLATE

Tạo lớp màng bảo vệ lâu dài trên bề mặt da và tóc · Cải thiện độ bền và khả năng chống nước của sản phẩm · Tăng cường độ mềm mại và độ co giãn của polymer hình thành

T-BUTYL METHYL ETHER
Sáp vi tinh thể oxi hóa TDI

TDI OXIDIZED MICROCRYSTALLINE CERA

Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu của sản phẩm mỹ phẩm · Tăng cường độ ổn định và thời gian bảo quản của công thức · Cải thiện cảm giác khi sử dụng trên da

TDI OXIDIZED MICROCRYSTALLINE WAX
TDI/TRIMELLITIC ANHYDRIDE COPOLYMER
TEA-ACRYLATES/ACRYLONITROGENS COPOLYMER
TEA-ACRYLATES/ETHYLHEXYL ACRYLATE COPOLYMER
TEA-ALGINATE
TEA-CARBOMER
TEA-DIRICINOLEATE/IPDI COPOLYMER
TEA-EDTA
TEA-GLYCERYL DIMALEATE
TEA-HYDROCHLORIDE
TEA-LAURYL ETHER
TEA-PEG-50 HYDROGENATED CASTOR OIL SUCCINATE
TEA-PHOSPHOADENOSINE PHOSPHOSULFATE
TEA-POLYPHOSPHATE