Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.978 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
TEA-LAURYL ETHER
TEA-PEG-50 HYDROGENATED CASTOR OIL SUCCINATE
TEA-PHOSPHOADENOSINE PHOSPHOSULFATE
TEA-POLYPHOSPHATE
TEA-SULFATE
TERBIUM NITRATE
TEREPHTHALIC ACID/ISOPHTHALIC ACID/SODIUM ISOPHTHALIC ACID SULFONATE/GLYCOL C...
TERMINALIA ARJUNA BARK OIL
TERMINALIA BELLIRICA FRUIT OIL
2
Dầu quả Terminalia Chebula

TERMINALIA CHEBULA FRUIT OIL

Dưỡng ẩm và nuôi dưỡng tóc sâu từ gốc đến ngọn · Giảm khô ráp và xơ cứng tóc, tăng độ mềm mại và bóng lưu · Có tính chất kháng viêm, giúp dịu da đầu và giảm ngứa

TETRAAMINOPYRIMIDINE SULFATE
Tetrabromophenol Blue

TETRABROMOPHENOL BLUE

Tạo sắc thái màu xanh lam độc đáo và bền vững trên tóc · Giúp các công thức nhuộm tóc đạt độ bão hòa màu cao · Hỗ trợ việc tinh chỉnh tông màu trong các sản phẩm nhuộm chuyên nghiệp

TETRADECYLEICOSANOIC ACID
TETRADECYLOCTADECANOIC ACID
TETRAETHYL ORTHOSILICATE
TETRAFLUOROPROPENE
Tetrahydrofurfuryl Methacrylate (THFM)

TETRAHYDROFURFURYL METHACRYLATE

Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên da, giữ ẩm lâu dài · Cải thiện độ bền và khả năng chống nước của các sản phẩm · Không gây tắc lỗ chân lông, thích hợp cho các loại da

TETRAHYDROPYRANYLOXY PHENOL
TETRAHYDROXYETHYL ETHYLENEDIAMINE
TETRAHYDROXYPROPYL ETHYLENEDIAMINE
TETRAHYDROXYPROPYL ETHYLENEDIAMINE DIOLEATE
TETRAMETHYLAMMONIUM CHLORIDE
TETRAMETHYLDECENEDIONE
TETRAPEPTIDE-28 ARGININAMIDE
TETRAPEPTIDE-29 ARGININAMIDE
TETRAPEPTIDE-66
TETRAPEPTIDE-67
TETRAPOTASSIUM ETIDRONATE
TETRAPOTASSIUM PYROPHOSPHATE
TETRASODIUM DICARBOXYMETHYL ASPARTATE