Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.272 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2-AMINOBUTANOL
2-CHLORO-6-ETHYLAMINO-4-NITROPHENOL
2-CHLORO-P-PHENYLENEDIAMINE
2-CHLORO-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE
2-ETHYLHEXANOL
2-ETHYLHEXYLAL
2-HYDROXYETHYL ACRYLATE
2-HYDROXYETHYLAMINO-5-NITROANISOLE
6
Acid Picramic Hydroxyethyl (2-Hydroxyethyl Picramic Acid)

2-HYDROXYETHYL PICRAMIC ACID

Cung cấp màu sắc bền vững và sâu cho tóc · Khả năng phủ tóc bạc hiệu quả · Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau

2-HYDROXYPROPYL ACRYLATE
2-METHOXYMETHYL-P-PHENYLENEDIAMINE
2-METHOXYMETHYL-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE
2-METHOXY-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE
2-METHYL-1-NAPHTHOL
2-METHYL-5-HYDROXYETHYLAMINOPHENOL
2-METHYLRESORCINOL
2-NITRO-5-GLYCERYL METHYLANILINE
3-AMINO-2,4-DICHLOROPHENOL
3-AMINO-2,4-DICHLOROPHENOL HCL
3-AMINO-2,6-DIMETHYLPHENOL
3-DECENOL
3-ETHYLAMINO-P-CRESOL SULFATE
3-HYDROXY-2,2-DIMETHYLPROPYL HYDROXYPIVALATE
3-HYDROXYBUTYRATE/3-HYDROXYHEXANOATE COPOLYMER
3-HYDROXYBUTYRATE/4-HYDROXYBUTYRATE COPOLYMER
4
3-Methoxybutanol

3-METHOXYBUTANOL

Cải thiện khả năng hòa tan và phân tán các thành phần hoạt tính · Tăng cường penetration của các tinh chất vào sâu trong da · Duy trì độ ẩm tự nhiên và mềm mại của da

3-METHYLAMINO-4-NITROPHENOXYETHANOL
3-NITRO-P-HYDROXYETHYLAMINOPHENOL
4,4'-ISOPROPYLIDENEDIPHENOL/EPICHLOROHYDRIN COPOLYMER
4,4'-ISOPROPYLIDENEDIPHENYL/EPICHLOROHYDRIN COPOLYMER DIACRYLATE