Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·7.510 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Dimethylimidazolidinone Corn Starch

DIMETHYLIMIDAZOLIDINONE CORN STARCH

Hút ẩm hiệu quả, giữ độ ẩm tự nhiên của da · Điều chỉnh độ sánh và cải thiện kết cấu sản phẩm · Giảm bóng nhờn, đặc biệt phù hợp với da dầu và da hỗn hợp

3
Dimethylimidazolidinone Rice Starch (Tinh bột gạo kết hợp Dimethylimidazolidinone)

DIMETHYLIMIDAZOLIDINONE RICE STARCH

Hấp thụ dầu và độ ẩm thừa trên da, giúp kiểm soát bóng nhờn · Cải thiện kết cấu và độ bám của sản phẩm mỹ phẩm · Tạo cảm giác nhẹ mịn trên da mà không gây tắc lỗ

5
Dimethyl Isopropanolamine / 1-(Dimethylamino)propan-2-ol

DIMETHYL ISOPROPANOLAMINE

Điều tiết và ổn định độ pH của công thức mỹ phẩm · Giúp giảm kích ứng da do pH không phù hợp · Tăng khả năng bảo quản và ổn định của sản phẩm

DIMETHYL ISOSORBIDE
DIMETHYL LAURAMINE
DIMETHYL MEA
DIMETHYL METHYLGLUTARATE
DIMETHYL MYRISTAMINE
Copolymer Polyol Urethane (DMBA/IPDI/PPG)

DIMETHYLOL BUTANOIC ACID/IPDI/PPG-17/PPG-34 COPOLYMER

Tạo lớp bảo vệ mỏng, linh hoạt trên da · Giữ ẩm và cải thiện độ mềm mại của da · Tăng độ bền vững cho các sản phẩm chăm sóc

DIMETHYLOLCYCLOHEXANE
DIMETHYLOLCYCLOHEXANE DIBENZOATE
Axit Dimethylol Propionik

DIMETHYLOLPROPIONIC ACID

Tăng cường độ ổn định của công thức mỹ phẩm · Cải thiện khả năng kết hợp của các thành phần không hòa tan · Nâng cao độ bền và tính hiệu quả của các sản phẩm dưỡng da

DIMETHYLOL UREA/PHENOL/SODIUM PHENOLSULFONATE COPOLYMER
5
Dimethyl Oxalate

DIMETHYL OXALATE

Giúp ổn định các công thức chứa ion kim loại thông qua hoạt động chelating · Cải thiện tính mềm mại và độ dẻo dai của sản phẩm · Tăng cường khả năng hòa tan của các thành phần khó tan

DIMETHYLPABAMIDOPROPYL LAURDIMONIUM TOSYLATE
DIMETHYL PALMITAMINE
DIMETHYLPIPERAZINIUM AMINOPYRAZOLOPYRIDINE HCL
3
Dimethyl Soyamine / Amine Đậu Tương Dimethyl

DIMETHYL SOYAMINE

Khử điện tích tĩnh hiệu quả, làm tóc mềm mượt và dễ chải · Hoạt động nhũ hóa giúp ổn định công thức dầu-nước · Cải thiện độ mềm và độ bóng của tóc

DIMETHYL STEARAMINE
DIMETHYL SULFONE
6
Dimethyltolylamine

DIMETHYLTOLYLAMINE

Cải thiện độ bền và sự bám dính của sơn móng · Điều chỉnh độ pH công thức sơn · Tăng cường độ ổn định của sản phẩm

DIMETHYL UREA
DIOCTYLDECYL IPDI
DIOCTYLDODECYL IPDI
6
Dioleoylethyl Hydroxyethylmonium Methosulfate

DIOLEOYLETHYL HYDROXYETHYLMONIUM METHOSULFATE

Giảm tĩnh điện trên tóc hiệu quả · Cải thiện độ mịn và mượt của tóc · Dễ chải, giảm xơ rối

DIOLEOYLISOPROPYL DIMONIUM METHOSULFATE
DIOSPYROS KAKI LEAF POWDER
DIOXOLANE
DIPALMITAMINE
2
Cystine hai palmitoy

DIPALMITOYL CYSTINE

Điều hòa và phục hồi tóc hư tổn sâu · Giảm tĩnh điện và xơ rối tóc · Tăng độ bóng và mượt mà tự nhiên