Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·7.849 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
1
Glucarate/Gluconate/Glucuronate/Glycolate/Ketogluconate/Oxalate/Tartrate/Tartronate Disodium

DISODIUM GLUCARATE/GLUCONATE/GLUCURONATE/GLYCOLATE/KETOGLUCONATE/OXALATE/TART...

Kiềm chế kim loại giúp ổn định công thức mỹ phẩm và tăng tuổi thọ sản phẩm · Giúp ngăn chặn sự oxy hóa của các thành phần hoạt chất trong sản phẩm · Cải thiện độ ổn định của các chất bảo quản tự nhiên

DISODIUM HYDROXYETHYLAMINO BISMETHYLPHOSPHONATE
DISODIUM HYDROXYETHYLIMINODIACETATE
DISODIUM HYDROXYSULFINOACETATE
DISODIUM HYDROXYSULFOACETATE
2
Disodium Pyrophosphate (Tris Sodium Salt)

DISODIUM PYROPHOSPHATE

Ổn định pH và duy trì độ cân bằng axit-base của công thức · Liên kết các ion kim loại, ngăn chặn sự phân hủy của chất chống oxy hóa · Chống ăn mòn, bảo vệ bao bì từ tác động của các thành phần hoạt tính

Natri Sebacate hai hóa trị

DISODIUM SEBACATE

Ổn định công thức mỹ phẩm và kéo dài tuổi thọ sản phẩm · Giúp các thành phần hoạt chất hòa quyện đều đặn · Hỗ trợ duy trì pH cân bằng của sản phẩm

DISODIUM SELENITE
DISODIUM SULFOACETATE
DISODIUM SULFOSUCCINATE DECYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER
DISODIUM SULFOSUCCINATE LAURYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER
DISODIUM TARTRATE
DISOYAMIDOETHYL HYDROXYETHYL AMMONIUM LACTATE
DISOYAMINE
2
Disoyoylethyl Hydroxyethylmonium Methosulfate (Chất điều hòa tóc từ dầu đậu nành)

DISOYOYLETHYL HYDROXYETHYLMONIUM METHOSULFATE

Giảm tĩnh điện tóc hiệu quả, giúp tóc dễ chải xỉa · Cải thiện độ mơn mượt và bóng bẩy tự nhiên của tóc · Tăng cường khả năng giữ ẩm, làm tóc mềm mại hơn

DISPERSE BLACK 9
DISPERSE BLUE 377
DISPERSE RED 17
Violet Phân tán 1

DISPERSE VIOLET 1

Tạo sắc thái màu tím và tím xanh bền vững trên tóc · Cho phép tùy chỉnh công thức nhuộm đa dạng · Kết hợp tốt với các thành phần nhuộm khác

7
Violet Phân Tán 15

DISPERSE VIOLET 15

Tạo màu tím bền lâu và sắc nét trên tóc · Kích thước phân tử nhỏ cho khả năng thẩm thấu tốt vào tóc · Ổn định màu sắc qua nhiều lần gội đầu

2
Ethyl Đường Bột Glycerol

DISTARCH GLYCERYL ETHER

Hút ẩm nhẹ và cân bằng độ ẩm trên da · Kiểm soát độ bóng và tạo lớp phủ mịn màng · Chống vón cục hiệu quả, cải thiện kết cấu sản phẩm

DISTARCH PHOSPHATE
1
Tinh bột lỏng hóa phosphate acetate

DISTARCH PHOSPHATE ACETATE

Ổn định công thức và duy trì độ nhất quán của sản phẩm · Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo kết cấu mịn và dễ dàng sử dụng · Cải thiện độ bền của emulsion và suspension trong mỹ phẩm

DISTEARDIMONIUM HECTORITE
DISTEARETH-100 IPDI
DISTEARETH-75 IPDI
DISTEARMONIUM/DIETHONIUM CHLORIDE PG-DIMETHICONE
DISTEAROYLETHYL DIMONIUM CHLORIDE
DISTEAROYLETHYL HYDROXYETHYLMONIUM METHOSULFATE
4
Distearoylpropyl Trimonium Chloride (Chất điều hòa tóc quaternary)

DISTEAROYLPROPYL TRIMONIUM CHLORIDE

Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc · Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng của tóc · Tạo lớp bảo vệ giúp tóc dễ chải chuốt