Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.571 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
GANODERMA LUCIDUM POWDER
GANODERMA PFEIFFERI EXTRACT
GARCINIA MANGOSTANA AMINO ACIDS
GARDENIA FLORIDA OIL
GARDENIA JASMINOIDES FRUIT EXTRACT
GARNET POWDER
GELATIN
GELATIN/LYSINE/POLYACRYLAMIDE HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE
1
Gellan Gum (Gum Gellan)

GELLAN GUM

Tạo độ nhớt và kết cấu mịn cho sản phẩm, cải thiện cảm giác sử dụng · Hình thành lớp màng bảo vệ trên da giúp giữ ẩm và bảo vệ da · Tăng độ ổn định của công thức mỹ phẩm, kéo dài thời gian lưu trữ

GEMFIBROZIL
GENTIANELLA ALBOROSEA LEAF EXTRACT
GERANIUM MACULATUM EXTRACT
Citrate Germanium

GERMANIUM CITRATE

Cân bằng điện giải và khoáng chất trên da · Hỗ trợ độ đàn hồi và độ cứng của da · Có tính chất kháng oxy hóa tiềm tàng

GERMANIUM LACTATE
GINSENG HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE
GLABRIDIN
GLASS
GLEDITSIA AUSTRALIS SEED EXTRACT
GLEDITSIA TRIACANTHOS SEED EXTRACT
GLUCARIC ACID
GLUCOMANNAN HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE
2
Gluconamido Amodimethicone (Silicon điều hòa có glucosamine)

GLUCONAMIDO AMODIMETHICONE

Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng tự nhiên của tóc · Tạo thành màng bảo vệ giảm thiệt hại từ tia UV và nhiệt · Điều hòa tóc mà không gây nặng hay tích tụ

4
Dimethicone Gluconamidopropyl Aminopropyl

GLUCONAMIDOPROPYL AMINOPROPYL DIMETHICONE

Làm mềm mượt và tăng độ bóng cho tóc khô, xơ rối · Giảm ma sát giữa các sợi tóc, giảm gãy rụng · Cải thiện khả năng chải xát và quản lý tóc

GLUCOSAMINE
GLUCOSAMINE HCL
GLUCOSE OXIDASE
GLUCOSE PENTAACETATE
Glutamylamidoethyl Imidazole (Amino acid conditioner)

GLUTAMYLAMIDOETHYL IMIDAZOLE

Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc · Tăng cường khả năng giữ ẩm cho sợi tóc · Giảm bồng bềnh và làm tóc dễ chải

GLUTARIC ACID
GLYCEOLLINS