Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.272 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
DROMETRIZOLE
DROMETRIZOLE TRISILOXANE
ETHYL CINNAMATE
ETHYL DIHYDROXYPROPYL PABA
ETHYL DIISOPROPYLCINNAMATE
Ethylhexyl Bis-Isopentylbenzoxazolylphenyl Melamine

ETHYLHEXYL BIS-ISOPENTYLBENZOXAZOLYLPHENYL MELAMINE

Cung cấp bảo vệ UV quang phổ rộng chống UVA và UVB hiệu quả · Hấp thụ tia UV mà không để lại lớp trắng bết trên da · Ít gây kích ứng và an toàn cho da nhạy cảm

ETHYLHEXYL DIMETHOXYBENZYLIDENE DIOXOIMIDAZOLIDINE PROPIONATE
ETHYLHEXYL DIMETHYL PABA
ETHYLHEXYL FERULATE
ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE
ETHYLHEXYL METHOXYDIBENZOYLMETHANE
ETHYLHEXYL SALICYLATE
ETHYLHEXYL TRIAZONE
ETHYL METHOXYCINNAMATE
ETHYL TRIMETHYLBENZOYL PHENYLPHOSPHINATE
ETOCRYLENE
FLUORESCENT BRIGHTENER 230
GLYCERYL ETHYLHEXANOATE DIMETHOXYCINNAMATE
GLYCOL SALICYLATE
GOSSYPIUM HERBACEUM SEEDCAKE EXTRACT
GREYIA FLANAGANII LEAF EXTRACT
HEXANEDIOL DISALICYLATE
HEXYLOXY TRIMETHYLPHENOL
HYDROLYZED EUGLENA GRACILIS EXTRACT
HYDROXYPROPYL PHENYLHYDRAZINOYL T-BUTYLCARBAMATE
INDOCYANINE GREEN
ISOAMYL PALMITATE/STEARATE
ISOAMYL P-METHOXYCINNAMATE
Isobutyl Phenylhydrazinoyl Methanesulfonamide

ISOBUTYL PHENYLHYDRAZINOYL METHANESULFONAMIDE

Hấp thụ hiệu quả tia UV gây hại, bảo vệ da khỏi tổn thương quang hóa học · Chuyển đổi năng lượng mặt trời thành nhiệt, giảm thiểu phản ứng viêm trên da · Tính chất chống tĩnh điện cải thiện khả năng phân tán và ổn định công thức

ISOPROPYL DIBENZOYLMETHANE