Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.448 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
CETRIMONIUM CHLORIDE
CETRIMONIUM METHOSULFATE
CETRIMONIUM TOSYLATE
CETYL DIGLYCERYL TRIS(TRIMETHYLSILOXY)SILYLETHYL DIMETHICONE
CETYL GLYCERYL ETHER/GLYCERIN COPOLYMER
CETYL PEG/PPG-7/3 DIMETHICONE
CETYL PHOSPHATE
4
Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium

CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE

Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giảm mầm bệnh trên da · Khử mùi cơ thể lâu dài mà không ảnh hưởng đến vi sinh vật có lợi · Tăng cường điều kiện tóc, làm mượt và bóng mượt

CHITOSAN ARGININAMIDE
4
Chitosan Stearamide Hydroxypropyltrimonium Chloride (Muối quaternary ammonium từ Chitosan)

CHITOSAN STEARAMIDE HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE

Giúp nhũ hóa và ổn định công thức mỹ phẩm · Cải thiện độ mềm mượt và độ óng ả cho tóc · Tăng khả năng giữ ẩm và bảo vệ độ ẩm

CHLOROPLATINIC ACID
CHOLESTERYL C16-18 ALKENYL SUCCINATE
CHOLETH-10
CHOLETH-15
CHOLETH-20
CHOLETH-24
CHOLETH-30
CHOLETH-5
CHRYSANTHEMUM SINENSE FLOWER EXTRACT
COCAMIDE
COCAMIDE DEA
COCAMIDE DIPA
COCAMIDE MEA
COCAMIDE METHYL MEA
COCAMIDE MIPA
COCAMIDOETHYL BETAINE
COCAMIDOPROPYLAMINE OXIDE
3
Cocamidopropyl Betaine MEA Chloride

COCAMIDOPROPYL BETAINAMIDE MEA CHLORIDE

Làm sạch hiệu quả mà vẫn giữ độ ẩm tự nhiên của da · Tạo bọt dồi dào, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm · Dịu nhẹ, phù hợp với da nhạy cảm và trẻ em

COCAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
COCAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE DIHYDROXYMETHYLPROPIONATE