Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.529 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
MEROXAPOL 105
MEROXAPOL 108
MEROXAPOL 171
MEROXAPOL 172
MEROXAPOL 174
MEROXAPOL 178
MEROXAPOL 251
MEROXAPOL 252
MEROXAPOL 254
MEROXAPOL 255
MEROXAPOL 258
MEROXAPOL 311
MEROXAPOL 312
MEROXAPOL 314
METHICONE CROSSPOLYMER
METHOXY PEG-10 PROPYLTRIMETHOXYSILANE
3
Methoxy PEG-450 Amidoglutaroyl Succinimide

METHOXY PEG-450 AMIDOGLUTAROYL SUCCINIMIDE

Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm tổn thương tóc · Điều hòa tóc, giúp tóc mềm mượt, sáng bóng và dễ chải · Hỗ trợ quá trình duỗi hoặc uốn tóc, cải thiện khả năng định hình

METHOXY PEG-450 AMIDO HYDROXYSUCCINIMIDYL SUCCINAMATE
METHOXY PEG-450 MALEIMIDE
METHOXY-PEG-7 RUTINYL SUCCINATE
7
Methylbenzethonium Chloride (Chất khử trùng Benzethonium)

METHYLBENZETHONIUM CHLORIDE

Kháng khuẩn hiệu quả, giúp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mùi · Hoạt động như chất khử mùi tự nhiên trong các sản phẩm vệ sinh cá nhân · Giúp làm sạch và cải thiện cảm giác bề mặt da nhờ tính chất hoạt động bề mặt

METHYL COCO-GLUCOSIDES
METHYLDIHYDROXYPROPYLAMIDO UNDECYL DECYL DIMETHICONE
METHYLGLUCOSE DIOLEATE/HYDROXYSTEARATE
METHYL MORPHOLINE OXIDE
4
Dầu Lông Thú DEA (Minkamide DEA)

MINKAMIDE DEA

Tăng cường khả năng tạo bọt sắc nét và bền vững · Cải thiện cảm giác mịn màng và lông lá của sản phẩm · Hoạt động như emulsifier để ổn định công thức

MINKAMIDOPROPYLAMINE OXIDE
MINKAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
MIPA-C12-14 SEC-PARETH-3 ACETATE
MIPA C12-15 PARETH SULFATE