Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.895 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG-20 LANOLATE
PEG-20 LANOLIN
PEG-20 LAURATE
PEG-20 MYRISTATE
3
Polyethylene Glycol 20 Oleate

PEG-20 OLEATE

Nhũ hóa hiệu quả, giúp hòa trộn các thành phần dầu và nước · Làm mềm và mịn da, cải thiện độ ẩm · Tăng cảm giác sử dụng, không để lại lớp màng dầu nặng

PEG-20 PALMITATE
PEG-20 PHYTOSTEROL
PEG-20 SORBITAN COCOATE
PEG-20 SORBITAN ISOSTEARATE
PEG-20 SORBITAN OLEATE
3
PEG-20 Tallate (Dầu thực vật ethoxyl hóa)

PEG-20 TALLATE

Nhũ hóa hiệu quả, giúp pha trộn dầu và nước mà không cần dùng nhiều chất bảo quản · Tính chất làm sạch nhẹ nhàng, không gây khô da hay tổn thương rào cản bảo vệ · Cải thiện kết cấu và độ mịn của công thức, tạo cảm giác mau sử dụng tốt trên da

PEG-20 TALLOWATE
3
PEG-23 Glyceryl Laurate

PEG-23 GLYCERYL LAURATE

Nhũ hóa hiệu quả, giữ dầu và nước hòa trộn đều · Làm sạch mềm mại mà không làm khô da · An toàn cho da nhạy cảm và da của trẻ em

PEG-23 OLEATE
PEG-23 POLY(1,2-BUTANEDIOL)-21 PROPYLENE GLYCOL DIMETHYL ETHER
3
PEG-23 Stearate / Polyethylene Glycol 23 Stearate

PEG-23 STEARATE

Nhũ hóa mạnh mẽ, tạo kết cấu mịn và ổn định cho các sản phẩm · Cải thiện độ thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da · Có tính chất làm sạch nhẹ nhàng, không gây kích ứng

PEG-250 DISTEARATE
PEG-25 AVOCADO OIL GLYCERYL ESTERS
PEG-25 BUTYLENE GLYCOL ISOSTEARATE
PEG-25 CASTOR OIL
PEG-25 DIETHYLMONIUM CHLORIDE
PEG-25 GLYCERYL OLEATE
PEG-25 GLYCERYL STEARATE
PEG-25 HYDROGENATED CASTOR OIL
PEG-25 OLEAMINE
PEG-25 PROPYLENE GLYCOL STEARATE
PEG-25 STEARATE
PEG-26 CASTOR OIL
PEG-26 JOJOBA ACID
PEG-26 JOJOBA ALCOHOL