Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.612 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
4
Copolymer PEG/PPG-28/30

PEG/PPG-28/30 COPOLYMER

Tính năng làm sạch hiệu quả, loại bỏ bẩn, dầu và hóa chất tẩy trang · Hòa tan và gợi mở các thành phần khó tan trong công thức mỹ phẩm · Cải thiện kết cấu và cảm giác sử dụng của sản phẩm, làm cho sản phẩm mịn hơn

PEG/PPG-300/55 COPOLYMER
3
Copolymer PEG/PPG-30/160

PEG/PPG-30/160 COPOLYMER

Tạo乳hóa hiệu quả, giúp các chất dầu và nước hòa trộn đều đặn · Cải thiện độ ổn định và kéo dài thời hạn sử dụng của công thức mỹ phẩm · Tăng cảm giác mặn mà, mịn màng khi sử dụng sản phẩm

PEG/PPG-30/35 COPOLYMER
PEG/PPG-30/55 COPOLYMER
PEG/PPG-3/17 COPOLYMER
PEG/PPG-32/3 RICINOLEATE
PEG/PPG-35/40 COPOLYMER
PEG/PPG-40/2 PROPYLHEPTYL ETHER
PEG/PPG-4/2 PROPYLHEPTYL ETHER
PEG/PPG-50/40 COPOLYMER
PEG/PPG-5/35 COPOLYMER
2
PEG/PPG-6/2 Propylheptyl Ether (Chất hoạt động bề mặt polyethylene glycol-polypropylene glycol)

PEG/PPG-6/2 PROPYLHEPTYL ETHER

Làm sạch nhẹ nhàng mà vẫn hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và makeup · Tính chất乳hóa tốt giúp ổn định các công thức hỗn hợp dầu-nước · Không tạo bọt quá nhiều, phù hợp với các sản phẩm gentle cleanser

PEG/PPG-8/2 PROPYLHEPTYL ETHER
PEG/PPG-8/3 DIISOSTEARATE
PEG/PPG-8/55 COPOLYMER
PEI-14 PEG-10/PPG-7 COPOLYMER
PELARGONIC ACID
PENTAERYTHRITYL TETRA(HYDROXYPROPYL BIS-HYDROXYETHYLAMINE)
PERFLUOROHEXYL ETHYLPHOSPHONIC ACID
PHENETH-6 PHOSPHATE
3
Betaine Dẫn xuất Dứa

PINEAMIDOPROPYL BETAINE

Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương hàng rào bảo vệ da · Cải thiện độ ẩm và làm mềm mại da do các thuộc tính điều hòa · Tạo bọt ổn định và giúp ổn định乳化trong các sản phẩm

PINUS SIBIRICA SEED OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
POLOXAMER 101
4
Poloxamer 105

POLOXAMER 105

Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn và đều · Hỗ trợ phân tán các hoạt chất khó hòa tan · Tăng cảm giác mịn trên da, giảm cảm giác nhờn

3
Poloxamer 105 Benzoate

POLOXAMER 105 BENZOATE

Tăng cường khả năng乳hóa giúp công thức ổn định · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm · Tăng độ thẩm thấu và hiệu quả vận chuyển hoạt chất

3
Poloxamer 108

POLOXAMER 108

Tạo nhũ hóa ổn định, giúp dầu và nước hòa trộn đều trong công thức · Cải thiện độ ẩm và cảm giác mịn màng trên da khi sử dụng · Tăng cường khả năng hấp thụ và thâm nhập của các hoạt chất khác

POLOXAMER 122
POLOXAMER 123
3
Poloxamer 124

POLOXAMER 124

Tạo độ nhũ hóa mạnh, giúp ổn định công thức dầu-nước · Cải thiện texture và cảm giác sử dụng sản phẩm trên da · Giúp các thành phần hoạt chất phân tán đều và hiệu quả hơn