Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
PPG-9 ETHYLHEXETH-5
Cải thiện khả năng乳hóa và tạo độ ổn định cho công thức · Giúp các thành phần khó hòa tan kết hợp được lại với nhau · Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương hàng rào bảo vệ da
PPG/PEG-2/10 GLYCERYL COCOATE
Nhũ hóa mạnh mẽ, kết hợp hiệu quả các thành phần dầu và nước · Cải thiện kết cấu công thức, tạo độ mịn và mượt trên da · Tăng độ bền của sản phẩm, giúp tế bào da bám dính tốt hơn
PROPANEDIOL STEARATE
Giúp nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu-nước · Cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo độ mịn và mềm mại · Tăng khả năng thẩm thấu và hấp thu của các thành phần khác
PROPYLENE GLYCOL ISODECETH-4
Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cao cho các sản phẩm lỏng và kem · Cải thiện kết cấu và cảm giác trên da, mang lại cảm giác mịn mà không nhờn · Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
QUATERNIUM-18
Điều hòa tóc hiệu quả, làm mềm mượt và giảm xơ cứng · Chống tĩnh điện, giúp tóc dễ chải và tạo kiểu · Cải thiện độ bóng và sự sáng bóng của tóc
QUATERNIUM-96
Làm sạch hiệu quả bụi bẩn và dầu thừa trên tóc và da đầu · Cung cấp tác dụng điều hòa tóc, làm mềm mại và giảm xơ rối · Tăng cường độ bóng và óng ả cho tóc
RAPESEED ACID
Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất · Hoạt động nhẹ nhàng, không làm tổn thương độ ẩm tự nhiên · Cải thiện kết cấu da, làm cho da mịn màng
RAPESEEDAMIDOPROPYL BENZYLDIMONIUM CHLORIDE
Giảm tĩnh điện tóc và cải thiện độ mềm mượt · Tăng khả năng duỡng tóc và phục hồi cấu trúc sợi tóc · Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô tóc