Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·4.041 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Ester Dầu Gạo Diglicerin

RICE OIL DIGLYCERYL ESTERS

Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức nước-dầu lâu dài · Cung cấp độ ẩm và dưỡng chất từ dầu gạo tự nhiên · Tạo kết cấu nhẹ nhàng, không để lại cảm giác bóng dầu

3
Ester Dầu Gạo Glycereth-8

RICE OIL GLYCERETH-8 ESTERS

Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da · Cải thiện kết cấu da và độ mịn · Hỗ trợ cân bằng độ ẩm tự nhiên của da

RICINOLEAMIDE DEA
RICINOLEAMIDE MEA
RICINOLEAMIDE MIPA
RICINOLETH-40
3
Axit Dầu Vành Đông

SAFFLOWER ACID

Làm sạch sâu và loại bỏ dầu, bụi bẩn hiệu quả · Cải thiện kết cấu da và giảm tình trạng lỗ chân lông bị tắc · Hỗ trợ độ ẩm tự nhiên nhờ axit béo thiết yếu

SAPINDUS MUKOROSSI FRUIT/PERICARP EXTRACT
SAPONARIA OFFICINALIS LEAF EXTRACT
SAPONINS
SEKKEN SOJI
4
Ester Dầu Vừng Glycereth-8

SESAME OIL GLYCERETH-8 ESTERS

Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da · Nhũ hóa hiệu quả giúp hòa tan các chất không tan trong nước · Cung cấp độ ẩm và nuôi dưỡng từ dầu vừng thiên nhiên

SESAMIDE DEA
4
Sesamide DIPA (Dầu vừng - DIPA)

SESAMIDE DIPA

Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định công thức dầu-nước trong dài hạn · Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm cho cảm giác mềm mịn trên da · Hỗ trợ cấp ẩm tự nhiên từ dầu vừng, không làm da quá khô

SESAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
SESQUIETHOXYTRIETHANOLAMINE
SHEA BUTTERAMIDOPROPYL BETAINE
SHEA BUTTERAMIDOPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE
SHEA BUTTER GLYCERETH-8 ESTERS
SH-OLIGOPEPTIDE-78
SILICONE QUATERNIUM-17
SODIUM ARACHIDATE
SODIUM ARGANAMPHOACETATE
SODIUM ARGANATE
SODIUM (ASTROCARYUM VULGARE/EUTERPE OLERACEAE/PALM) FRUIT/(ASTROCARYUM VULGAR...
SODIUM AVOCADOATE
SODIUM BABASSUAMPHOACETATE
SODIUM BABASSUATE
SODIUM BABASSU SULFATE
SODIUM BEHENATE