1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs Homogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Công thức phân tử

C11H17N

Khối lượng phân tử

163.26 g/mol

CAS

61792-11-8

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Homogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile

HOMOGERANYL NITRILE

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)Homogeranyl Nitrile / 3,7-Dimethylnona-2,6-dienenitrile
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Mang lại mùi hương tươi sáng, tự nhiên và dễ chịu
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm mỹ phẩm
  • Ổn định và lâu dài hơn geraniol tự nhiên
  • Tăng giá trị cảm quan và sự hấp dẫn của công thức
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm ẩn rủi ro dị ứng đối với những người nhạy cảm với các thành phần mùi hương tổng hợp
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt hoặc da chưa pha loãng