Acetate Undecenyl vs 4,7-Dimethyl-6-octen-3-one (Sulcatone)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C10H18O

Khối lượng phân tử

154.25 g/mol

CAS

2550-11-0

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

4,7-Dimethyl-6-octen-3-one (Sulcatone)

4,7-DIMETHYL-6-OCTEN-3-ONE

Tên tiếng ViệtAcetate Undecenyl4,7-Dimethyl-6-octen-3-one (Sulcatone)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Cung cấp hương thơm ấm áp, gợi ý musk tinh tế cho sản phẩm
  • Giúp cố định các hương liệu khác, kéo dài độ bền của mùi thơm
  • Tạo note base dễ chịu và lâu lâu trong nước hoa và các sản phẩm chăm sóc
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông, phù hợp với các loại da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng da nhẹ ở một số người nhạy cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở những cá nhân có da rất nhạy cảm với hương liệu
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và vùng da nhạy cảm