Acetate Undecenyl vs Đibutyl Maleat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C12H20O4

Khối lượng phân tử

228.28 g/mol

CAS

105-76-0

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Đibutyl Maleat

DIBUTYL MALEATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylĐibutyl Maleat
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Cải thiện hương thơm và mùi của sản phẩm
  • Giúp ổn định và kéo dài tuổi thọ của hương liệu
  • Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng mỹ phẩm
  • Không gây tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với chất này
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt